khai thác

Học thuật
Thân thiện
khai thác

Công nhân khai thác than trong một mỏ lộ thiên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoạt động để thu lấy những sản vật sẵn trong tự nhiên: Chỉ hành động đưa các tài nguyên, sản vật từ tự nhiên (như khoáng sản, gỗ, hải sản) vào sử dụng.
    • Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu: Chỉ việc phát huy, sử dụng triệt để một tiềm năng, lợi thế hoặc nguồn lực sẵn .
    • Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều mật: Chỉ hành động hỏi cung, tìm hiểu thông tin từ một đối tượng (như tù binh, nhân chứng) để thu thập thông tin.
dụ sử dụng
  • Động từ - Nghĩa 1:
    • Công ty này chuyên khai thác than đá ở Quảng Ninh.
    • Việc khai thác gỗ trái phép đang bị nghiêm cấm.
  • Động từ - Nghĩa 2:
    • Chúng ta cần khai thác triệt để lợi thế về du lịch biển của đất nước.
    • Giáo viên biết cách khai thác khả năng sáng tạo của học sinh.
  • Động từ - Nghĩa 3:
    • Cơ quan điều tra đang tìm cách khai thác thông tin từ nghi phạm.
    • Phóng viên khai thác câu chuyện từ nhiều góc độ khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khai thác trách nhiệm": Chỉ hoạt động khai thác tài nguyên đi kèm với ý thức bảo vệ môi trường phát triển bền vững.
    • Chính phủ khuyến khích khai thác trách nhiệm nguồn lợi thủy sản.
  • "Khai thác dữ liệu" (Data mining): Một thuật ngữ chuyên ngành công nghệ thông tin, chỉ việc phân tích lượng lớn dữ liệu để tìm ra quy luật, xu hướng.
    • Khai thác dữ liệu giúp doanh nghiệp hiểu hơn về hành vi khách hàng.
Biến thể từ gần giống
  • Khai thác mỏ (danh từ): Chỉ hoạt động hoặc khu vực chuyên khai thác khoáng sản.
    • Khu vực khai thác mỏ này rất nguy hiểm.
  • Khai thác trắng (cụm động từ): Chỉ việc khai thác rừng một cách triệt để, chặt hết cây trên một diện tích.
    • Khai thác trắng bị cấm gây hậu quả nghiêm trọng cho môi trường.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa 1: Khai khoáng, đào mỏ, thu hoạch (đối với nông sản), đánh bắt (đối với thủy hải sản).
  • Đối với nghĩa 2: Phát huy, tận dụng, vận dụng, khơi dậy.
  • Đối với nghĩa 3: Thẩm vấn, hỏi cung, điều tra, moi thông tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khai thác đến cạn kiệt: Khai thác quá mức dẫn đến không còn .
    • Nếu cứ khai thác đến cạn kiệt, tài nguyên sẽ sớm hết.
  • Khai thác triệt để: Khai thác một cách tối đa, không bỏ sót tiềm năng.
    • Nhà đầu muốn khai thác triệt để thị trường mới này.
Thành ngữ liên quan
  • "Khai thác mỏ vàng": (Nghĩa bóng) Chỉ việc tận dụng một nguồn lợi lớn, một cơ hội sinh lời cao.
    • Mạng xã hội đang trở thành "mỏ vàng" để các nhà tiếp thị khai thác.
khai thác

Công nhân khai thác than trong một mỏ lộ thiên.

  1. đgt. 1. Hoạt động để thu lấy những sản vật sẵn trong tự nhiên: khai thác tài nguyên khai thác lâm thổ sản. 2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu: khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long. 3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều mật: khai thác tù binh.